TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揣

chuǎi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sủy, tuy, đoàn, ma, soại, chùy

揣 nghĩa là ước lượng, đoán.

Nghĩa của 揣

chuǎi

  1. Ước lượng
  2. Đoán
  3. Suy đoán
  4. Phỏng đoán

chuāi

  1. Bỏ vào (túi, quần áo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揣

Đồng nghĩa

Từ ghép có 揣

Câu hỏi thường gặp

揣 nghĩa là gì?

揣 (chuǎi, chuāi) nghĩa là ước lượng, đoán.

揣 đọc thế nào?

揣 đọc là chuǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.