揣
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sủy, tuy, đoàn, ma, soại, chùy
揣 nghĩa là ước lượng, đoán.
Nghĩa của 揣
chuǎi
- Ước lượng
- Đoán
- Suy đoán
- Phỏng đoán
chuāi
- Bỏ vào (túi, quần áo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揣
Đồng nghĩa
Từ ghép có 揣
Câu hỏi thường gặp
揣 nghĩa là gì?
揣 (chuǎi, chuāi) nghĩa là ước lượng, đoán.
揣 đọc thế nào?
揣 đọc là chuǎi (pinyin).