TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揩油

kāiyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHAI DU

揩油 nghĩa là lợi dụng, ăn chực.

Nghĩa của 揩油

kāiyóu

KHAI DUĐộng từ
  1. Lợi dụng
  2. Ăn chực

Câu hỏi thường gặp

揩油 nghĩa là gì?

揩油 (kāiyóu) nghĩa là lợi dụng, ăn chực.

揩油 đọc thế nào?

揩油 đọc là kāiyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 揩油 là gì?

Âm Hán Việt của 揩油 là "khai du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.