TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揪出

jiūchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU XUẤT

揪出 nghĩa là phát hiện, lòi ra.

Nghĩa của 揪出

jiūchū

THU XUẤT
  1. Phát hiện
  2. Lòi ra (thủ phạm)

Câu hỏi thường gặp

揪出 nghĩa là gì?

揪出 (jiūchū) nghĩa là phát hiện, lòi ra.

揪出 đọc thế nào?

揪出 đọc là jiūchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 揪出 là gì?

Âm Hán Việt của 揪出 là "thu xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.