TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揪心

jiūxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU TÂM

揪心 nghĩa là nắm chặt tim, lo lắng.

Nghĩa của 揪心

jiūxīn

THU TÂMĐộng từ, Tính từ
  1. nghĩa đen Nắm chặt tim
  2. Lo lắng
  3. Bồn chồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揪心

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 揪心

Câu hỏi thường gặp

揪心 nghĩa là gì?

揪心 (jiūxīn) nghĩa là nắm chặt tim, lo lắng.

揪心 đọc thế nào?

揪心 đọc là jiūxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 揪心 là gì?

Âm Hán Việt của 揪心 là "thu tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.