TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揪辫子

jiūbiànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揪辮子

Âm Hán Việt THU BIỆN TỬ

揪辫子 nghĩa là Nắm tóc của ai đó.

Nghĩa của 揪辫子

jiūbiànzi

THU BIỆN TỬphồn thể 揪辮子
  1. Nắm tóc của ai đó
  2. Chộp lấy điểm yếu
  3. Khai thác thiếu sót của đối thủ

Câu hỏi thường gặp

揪辫子 nghĩa là gì?

揪辫子 (jiūbiànzi) nghĩa là Nắm tóc của ai đó.

揪辫子 đọc thế nào?

揪辫子 đọc là jiūbiànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 揪辫子 là gì?

Âm Hán Việt của 揪辫子 là "thu biện tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.