揭
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết, khế
揭 nghĩa là bóc nắp, phơi bày.
Nghĩa của 揭
jiē
YẾT- Bóc nắp
- Phơi bày
- Vạch trần
Jiē
YẾTtên riêng- họ Họ Jiē
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 揭
Thành ngữ có 揭
Câu hỏi thường gặp
揭 nghĩa là gì?
揭 (jiē, jiē) nghĩa là bóc nắp, phơi bày.
揭 đọc thế nào?
揭 đọc là jiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 揭 là gì?
Âm Hán Việt của 揭 là "yết".