TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭

jiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết, khế

揭 nghĩa là bóc nắp, phơi bày.

Nghĩa của 揭

jiē

YẾT
  1. Bóc nắp
  2. Phơi bày
  3. Vạch trần

Jiē

YẾTtên riêng
  1. họ Họ Jiē

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 揭

Thành ngữ có 揭

Câu hỏi thường gặp

揭 nghĩa là gì?

揭 (jiē, jiē) nghĩa là bóc nắp, phơi bày.

揭 đọc thế nào?

揭 đọc là jiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭 là gì?

Âm Hán Việt của 揭 là "yết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.