TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭底

jiēdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT ĐỂ

揭底 nghĩa là Tiết lộ câu chuyện bên trong.

Nghĩa của 揭底

jiēdǐ

YẾT ĐỂĐộng từ
  1. Tiết lộ câu chuyện bên trong
  2. Vạch trần bí mật của ai đó

Câu hỏi thường gặp

揭底 nghĩa là gì?

揭底 (jiēdǐ) nghĩa là Tiết lộ câu chuyện bên trong.

揭底 đọc thế nào?

揭底 đọc là jiēdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭底 là gì?

Âm Hán Việt của 揭底 là "yết để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.