TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭幕式

jiēmùshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT MẠC THỨC

揭幕式 nghĩa là lễ khai mạc, lễ vén màn.

Nghĩa của 揭幕式

jiēmùshì

YẾT MẠC THỨC
  1. Lễ khai mạc
  2. Lễ vén màn

Câu hỏi thường gặp

揭幕式 nghĩa là gì?

揭幕式 (jiēmùshì) nghĩa là lễ khai mạc, lễ vén màn.

揭幕式 đọc thế nào?

揭幕式 đọc là jiēmùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭幕式 là gì?

Âm Hán Việt của 揭幕式 là "yết mạc thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.