TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭批

jiēpī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT PHÊ

揭批 nghĩa là Vạch trần và phê phán.

Nghĩa của 揭批

jiēpī

YẾT PHÊ
  1. Vạch trần và phê phán

Câu hỏi thường gặp

揭批 nghĩa là gì?

揭批 (jiēpī) nghĩa là Vạch trần và phê phán.

揭批 đọc thế nào?

揭批 đọc là jiēpī (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭批 là gì?

Âm Hán Việt của 揭批 là "yết phê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.