TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭晓

jiēxiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揭曉

Âm Hán Việt YẾT HIỂU

揭晓 nghĩa là công bố công khai, xuất bản.

Nghĩa của 揭晓

jiēxiǎo

YẾT HIỂUĐộng từphồn thể 揭曉
  1. Công bố công khai
  2. Xuất bản
  3. Làm cho biết
  4. Tiết lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 揭晓

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

揭晓 nghĩa là gì?

揭晓 (jiēxiǎo) nghĩa là công bố công khai, xuất bản.

揭晓 đọc thế nào?

揭晓 đọc là jiēxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭晓 là gì?

Âm Hán Việt của 揭晓 là "yết hiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.