TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揭破

jiēpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT PHÁ

揭破 nghĩa là làm lộ ra.

Nghĩa của 揭破

jiēpò

YẾT PHÁĐộng từ
  1. Làm lộ ra

Câu hỏi thường gặp

揭破 nghĩa là gì?

揭破 (jiēpò) nghĩa là làm lộ ra.

揭破 đọc thế nào?

揭破 đọc là jiēpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 揭破 là gì?

Âm Hán Việt của 揭破 là "yết phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.