揭短 nghĩa là Vạch ra lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó.
Nghĩa của 揭短
jiēduǎn
YẾT ĐOẢNĐộng từ
Vạch ra lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó
Câu hỏi thường gặp
揭短 nghĩa là gì?
揭短 (jiēduǎn) nghĩa là Vạch ra lỗi lầm hoặc thiếu sót của ai đó.
揭短 đọc thế nào?
揭短 đọc là jiēduǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 揭短 là gì?
Âm Hán Việt của 揭短 là "yết đoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.