TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

援交

yuánjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆN GIAO

援交 nghĩa là Viết tắt của 援助交际 (yuánzhùjiāojì).

Nghĩa của 援交

yuánjiāo

VIỆN GIAODanh từ
  1. Viết tắt của 援助交际 (yuánzhùjiāojì)

Câu hỏi thường gặp

援交 nghĩa là gì?

援交 (yuánjiāo) nghĩa là Viết tắt của 援助交际 (yuánzhùjiāojì).

援交 đọc thế nào?

援交 đọc là yuánjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 援交 là gì?

Âm Hán Việt của 援交 là "viện giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.