TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

援

yuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: viện, viên

援 nghĩa là giúp, hỗ trợ.

Nghĩa của 援

yuán

VIỆN
  1. Giúp
  2. Hỗ trợ

Từ ghép có 援

Thành ngữ có 援

  • 孤立无援 — Bị cô lập và không có sự giúp đỡ
  • 弹尽援绝 — Hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
  • 围城打援 — Vây thành đánh viện (thành ngữ); chiến lược bao vây một đơn vị để dụ địch tiếp viện, sau đó tấn công quân mới

Câu hỏi thường gặp

援 nghĩa là gì?

援 (yuán) nghĩa là giúp, hỗ trợ.

援 đọc thế nào?

援 đọc là yuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 援 là gì?

Âm Hán Việt của 援 là "viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.