揽辔澄清 nghĩa là Nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia.
Nghĩa của 揽辔澄清
lǎnpèichéngqīng
LÃM BÍ TRỪNG THANHphồn thể 攬轡澄清
thành ngữ Nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia
Câu hỏi thường gặp
揽辔澄清 nghĩa là gì?
揽辔澄清 (lǎnpèichéngqīng) nghĩa là Nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia.
揽辔澄清 đọc thế nào?
揽辔澄清 đọc là lǎnpèichéngqīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 揽辔澄清 là gì?
Âm Hán Việt của 揽辔澄清 là "lãm bí trừng thanh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.