TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

揽权

lǎnquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攬權

Âm Hán Việt LÃM QUYỀN

揽权 nghĩa là Tập trung quyền lực vào tay mình.

Nghĩa của 揽权

lǎnquán

LÃM QUYỀNĐộng từphồn thể 攬權
  1. Tập trung quyền lực vào tay mình

Câu hỏi thường gặp

揽权 nghĩa là gì?

揽权 (lǎnquán) nghĩa là Tập trung quyền lực vào tay mình.

揽权 đọc thế nào?

揽权 đọc là lǎnquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 揽权 là gì?

Âm Hán Việt của 揽权 là "lãm quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.