TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搀兑

chānduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攙兌

搀兑 nghĩa là trộn, pha trộn.

Nghĩa của 搀兑

chānduì

phồn thể 攙兌
  1. Trộn (các chất khác nhau với nhau)
  2. Pha trộn

Câu hỏi thường gặp

搀兑 nghĩa là gì?

搀兑 (chānduì) nghĩa là trộn, pha trộn.

搀兑 đọc thế nào?

搀兑 đọc là chānduì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.