TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搀扶

chānfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攙扶

搀扶 nghĩa là dìu đỡ.

Nghĩa của 搀扶

chānfú

Động từphồn thể 攙扶
  1. Dìu đỡ (ai đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搀扶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搀扶 nghĩa là gì?

搀扶 (chānfú) nghĩa là dìu đỡ.

搀扶 đọc thế nào?

搀扶 đọc là chānfú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.