TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搀和

chānhuo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攙和

搀和 nghĩa là trộn, lẫn vào.

Nghĩa của 搀和

chānhuo

phồn thể 攙和
  1. Trộn
  2. Lẫn vào
  3. Can thiệp
  4. Xen vào

Câu hỏi thường gặp

搀和 nghĩa là gì?

搀和 (chānhuo) nghĩa là trộn, lẫn vào.

搀和 đọc thế nào?

搀和 đọc là chānhuo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.