搁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 擱
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: các, cách
搁 nghĩa là đặt, để sang một bên.
Nghĩa của 搁
gē
CÁCphồn thể 擱- Đặt
- Để sang một bên
- Đặt lên kệ
gé
phồn thể 擱- Chịu
- Đứng vững
- Chịu đựng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搁
Đồng nghĩa
Từ ghép có 搁
Câu hỏi thường gặp
搁 nghĩa là gì?
搁 (gē, gé) nghĩa là đặt, để sang một bên.
搁 đọc thế nào?
搁 đọc là gē (pinyin).
Âm Hán Việt của 搁 là gì?
Âm Hán Việt của 搁 là "các".