TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搅动

jiǎodòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攪動

Âm Hán Việt GIẢO ĐỘNG

搅动 nghĩa là khuấy, quậy.

Nghĩa của 搅动

jiǎodòng

GIẢO ĐỘNGĐộng từphồn thể 攪動
  1. Khuấy; quậy

Câu hỏi thường gặp

搅动 nghĩa là gì?

搅动 (jiǎodòng) nghĩa là khuấy, quậy.

搅动 đọc thế nào?

搅动 đọc là jiǎodòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 搅动 là gì?

Âm Hán Việt của 搅动 là "giảo động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.