nghĩa bóng Qua lại với (ai đó); dính líu đến; hoà nhập (với người khác)
Câu hỏi thường gặp
搅和 nghĩa là gì?
搅和 (jiǎohuo) nghĩa là trộn, hoà lẫn, làm hỏng, phá hỏng.
搅和 đọc thế nào?
搅和 đọc là jiǎohuo (pinyin).
Âm Hán Việt của 搅和 là gì?
Âm Hán Việt của 搅和 là "giảo hòa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.