TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搏击

bójī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搏擊

Âm Hán Việt BÁC KÍCH

搏击 nghĩa là đánh nhau, đặc biệt bằng tay, đô vật.

Nghĩa của 搏击

bójī

BÁC KÍCHĐộng từphồn thể 搏擊
  1. Đánh nhau, đặc biệt bằng tay
  2. Đô vật (như một môn thể thao)
  3. Vật lộn
  4. Vật lộn (với số phận, với vấn đề,...)
  5. Bắt mồi

Câu hỏi thường gặp

搏击 nghĩa là gì?

搏击 (bójī) nghĩa là đánh nhau, đặc biệt bằng tay, đô vật.

搏击 đọc thế nào?

搏击 đọc là bójī (pinyin).

Âm Hán Việt của 搏击 là gì?

Âm Hán Việt của 搏击 là "bác kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.