TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搏动

bódòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搏動

Âm Hán Việt BÁC ĐỘNG

搏动 nghĩa là đập theo nhịp, rung động.

Nghĩa của 搏动

bódòng

BÁC ĐỘNGĐộng từphồn thể 搏動
  1. Đập theo nhịp
  2. Rung động
  3. Co bóp

Câu hỏi thường gặp

搏动 nghĩa là gì?

搏动 (bódòng) nghĩa là đập theo nhịp, rung động.

搏动 đọc thế nào?

搏动 đọc là bódòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 搏动 là gì?

Âm Hán Việt của 搏动 là "bác động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.