TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搏感情

bógǎnqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁC CẢM TÌNH

搏感情 nghĩa là Xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng]).

Nghĩa của 搏感情

bógǎnqíng

BÁC CẢM TÌNH
  1. Đài Loan Xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng])

Câu hỏi thường gặp

搏感情 nghĩa là gì?

搏感情 (bógǎnqíng) nghĩa là Xây dựng mối quan hệ; vun đắp tình cảm ấm áp (từ tiếng Đài Loan 跋感情, phát âm Tai-lo [pua̍h-kám-tsîng]).

搏感情 đọc thế nào?

搏感情 đọc là bógǎnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 搏感情 là gì?

Âm Hán Việt của 搏感情 là "bác cảm tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.