TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搏斗

bódòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搏鬥

Âm Hán Việt BÁC ĐẤU

搏斗 nghĩa là vật lộn, đánh nhau.

Nghĩa của 搏斗

bódòu

BÁC ĐẤUĐộng từphồn thể 搏鬥
  1. Vật lộn; đánh nhau; đấu tranh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搏斗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搏斗 nghĩa là gì?

搏斗 (bódòu) nghĩa là vật lộn, đánh nhau.

搏斗 đọc thế nào?

搏斗 đọc là bódòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 搏斗 là gì?

Âm Hán Việt của 搏斗 là "bác đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.