搏杀
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 搏殺
搏杀 nghĩa là Chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng).
Nghĩa của 搏杀
bóshā
BÁC SÁTĐộng từphồn thể 搏殺- Chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng)
Câu hỏi thường gặp
搏杀 nghĩa là gì?
搏杀 (bóshā) nghĩa là Chiến đấu và tiêu diệt kẻ thù; tham gia chiến đấu ác liệt (cũng dùng theo nghĩa bóng cho người chơi cờ đối kháng).
搏杀 đọc thế nào?
搏杀 đọc là bóshā (pinyin).
Âm Hán Việt của 搏杀 là gì?
Âm Hán Việt của 搏杀 là "bác sát".