TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搏髀

bóbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁC BỄ

搏髀 nghĩa là Đánh nhịp bằng cách vỗ đùi.

Nghĩa của 搏髀

bóbì

BÁC BỄ
  1. Đánh nhịp bằng cách vỗ đùi

Câu hỏi thường gặp

搏髀 nghĩa là gì?

搏髀 (bóbì) nghĩa là Đánh nhịp bằng cách vỗ đùi.

搏髀 đọc thế nào?

搏髀 đọc là bóbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 搏髀 là gì?

Âm Hán Việt của 搏髀 là "bác bễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.