TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搒

bàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榜

Âm Hán Việt BẢNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảng, báng

搒 nghĩa là chèo, thuyền chèo.

Nghĩa của 搒

bàng

BẢNGphồn thể 榜
  1. Chèo
  2. Thuyền chèo
  3. Tiếng Đài Loan đọc là bèng

pèng

BẢNGphồn thể 榜
  1. Quất
  2. Tiếng Đài Loan đọc là bèng

Câu hỏi thường gặp

搒 nghĩa là gì?

搒 (bàng, pèng) nghĩa là chèo, thuyền chèo.

搒 đọc thế nào?

搒 đọc là bàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 搒 là gì?

Âm Hán Việt của 搒 là "bảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.