TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搓

cuō giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, sai, ta

搓 nghĩa là Xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay.

Nghĩa của 搓

cuō

  1. Xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay
  2. Vặn xoắn

Từ ghép có 搓

Thành ngữ có 搓

Câu hỏi thường gặp

搓 nghĩa là gì?

搓 (cuō) nghĩa là Xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay.

搓 đọc thế nào?

搓 đọc là cuō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.