搓
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, sai, ta
搓 nghĩa là Xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay.
Nghĩa của 搓
cuō
- Xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay
- Vặn xoắn
Từ ghép có 搓
Thành ngữ có 搓
- 搓揉 — Nhào; chà xát
Câu hỏi thường gặp
搓 nghĩa là gì?
搓 (cuō) nghĩa là Xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay.
搓 đọc thế nào?
搓 đọc là cuō (pinyin).