搓揉
giọng máy của trình duyệt
搓揉 nghĩa là nhào, chà xát.
Nghĩa của 搓揉
cuōróu
Động từ- Nhào; chà xát
Câu hỏi thường gặp
搓揉 nghĩa là gì?
搓揉 (cuōróu) nghĩa là nhào, chà xát.
搓揉 đọc thế nào?
搓揉 đọc là cuōróu (pinyin).
搓揉 nghĩa là nhào, chà xát.
搓揉 (cuōróu) nghĩa là nhào, chà xát.
搓揉 đọc là cuōróu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.