TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搓板

cuōbǎn giọng máy của trình duyệt

搓板 nghĩa là bàn giặt, ngực phẳng.

Nghĩa của 搓板

cuōbǎn

Danh từ
  1. Bàn giặt
  2. tiếng lóng Ngực phẳng (phụ nữ)

Câu hỏi thường gặp

搓板 nghĩa là gì?

搓板 (cuōbǎn) nghĩa là bàn giặt, ngực phẳng.

搓板 đọc thế nào?

搓板 đọc là cuōbǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.