TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搜救

sōujiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU CỨU

搜救 nghĩa là Tìm kiếm và cứu nạn.

Nghĩa của 搜救

sōujiù

SƯU CỨUDanh từ
  1. Tìm kiếm và cứu nạn

Câu hỏi thường gặp

搜救 nghĩa là gì?

搜救 (sōujiù) nghĩa là Tìm kiếm và cứu nạn.

搜救 đọc thế nào?

搜救 đọc là sōujiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 搜救 là gì?

Âm Hán Việt của 搜救 là "sưu cứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.