TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搜捕

sōubǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU BỘ

搜捕 nghĩa là truy bắt.

Nghĩa của 搜捕

sōubǔ

SƯU BỘĐộng từ
  1. Truy bắt (người trốn chạy)
  2. Theo dõi và bắt giữ
  3. Cuộc truy bắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搜捕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搜捕 nghĩa là gì?

搜捕 (sōubǔ) nghĩa là truy bắt.

搜捕 đọc thế nào?

搜捕 đọc là sōubǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 搜捕 là gì?

Âm Hán Việt của 搜捕 là "sưu bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.