TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搜救犬

sōujiùquǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SƯU CỨU KHUYỂN

搜救犬 nghĩa là Chó tìm kiếm và cứu nạn.

Nghĩa của 搜救犬

sōujiùquǎn

SƯU CỨU KHUYỂN
  1. Chó tìm kiếm và cứu nạn

Câu hỏi thường gặp

搜救犬 nghĩa là gì?

搜救犬 (sōujiùquǎn) nghĩa là Chó tìm kiếm và cứu nạn.

搜救犬 đọc thế nào?

搜救犬 đọc là sōujiùquǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 搜救犬 là gì?

Âm Hán Việt của 搜救犬 là "sưu cứu khuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.