TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搜索队

sōusuǒduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搜索隊

Âm Hán Việt SƯU SÁCH ĐỘI

搜索队 nghĩa là đội tìm kiếm.

Nghĩa của 搜索队

sōusuǒduì

SƯU SÁCH ĐỘIphồn thể 搜索隊
  1. Đội tìm kiếm

Câu hỏi thường gặp

搜索队 nghĩa là gì?

搜索队 (sōusuǒduì) nghĩa là đội tìm kiếm.

搜索队 đọc thế nào?

搜索队 đọc là sōusuǒduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 搜索队 là gì?

Âm Hán Việt của 搜索队 là "sưu sách đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.