TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞乱

gǎoluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搞亂

Âm Hán Việt CẢO LOẠN

搞乱 nghĩa là làm rối, quản lý kém.

Nghĩa của 搞乱

gǎoluàn

CẢO LOẠNĐộng từphồn thể 搞亂
  1. Làm rối
  2. Quản lý kém
  3. Làm hỏng
  4. Làm lẫn lộn
  5. Lúng túng

Câu hỏi thường gặp

搞乱 nghĩa là gì?

搞乱 (gǎoluàn) nghĩa là làm rối, quản lý kém.

搞乱 đọc thế nào?

搞乱 đọc là gǎoluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞乱 là gì?

Âm Hán Việt của 搞乱 là "cảo loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.