TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搞头

gǎotou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搞頭

Âm Hán Việt CẢO ĐẦU

搞头 nghĩa là Có khả năng đáng để làm.

Nghĩa của 搞头

gǎotou

CẢO ĐẦUDanh từphồn thể 搞頭
  1. khẩu ngữ Có khả năng đáng để làm
  2. Xem cf. 有搞头 (yǒugǎotou) và 没搞头 (méigǎotou)

Câu hỏi thường gặp

搞头 nghĩa là gì?

搞头 (gǎotou) nghĩa là Có khả năng đáng để làm.

搞头 đọc thế nào?

搞头 đọc là gǎotou (pinyin).

Âm Hán Việt của 搞头 là gì?

Âm Hán Việt của 搞头 là "cảo đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.