Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64Số nét: 13Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên, phiến
搧 nghĩa là tát, vả, quạt.
Nghĩa của 搧
shān
Tát, vả, bạt tai
Quạt (tạo ra gió)
Kích động
Biến thể của 扇 (shān)
Câu hỏi thường gặp
搧 nghĩa là gì?
搧 (shān) nghĩa là tát, vả, quạt.
搧 đọc thế nào?
搧 đọc là shān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.