TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搦

nuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NẶC
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: nặc, nạch, nhược, nọa

搦 nghĩa là cầm, thách thức.

Nghĩa của 搦

nuò

NẶC
  1. văn học Cầm (trong tay)
  2. Thách thức
  3. Khiêu khích
  4. Kỹ thuật Sự kẹt máy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搦

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搦 nghĩa là gì?

搦 (nuò) nghĩa là cầm, thách thức.

搦 đọc thế nào?

搦 đọc là nuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 搦 là gì?

Âm Hán Việt của 搦 là "nặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.