TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搬迁户

bānqiānhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搬遷戶

Âm Hán Việt BAN THIÊN HỘ

搬迁户 nghĩa là Người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.).

Nghĩa của 搬迁户

bānqiānhù

BAN THIÊN HỘphồn thể 搬遷戶
  1. Người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

搬迁户 nghĩa là gì?

搬迁户 (bānqiānhù) nghĩa là Người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.).

搬迁户 đọc thế nào?

搬迁户 đọc là bānqiānhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 搬迁户 là gì?

Âm Hán Việt của 搬迁户 là "ban thiên hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.