TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搬运工

bānyùngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搬運工

Âm Hán Việt BAN VẬN CÔNG

搬运工 nghĩa là người khuân vác.

Nghĩa của 搬运工

bānyùngōng

BAN VẬN CÔNGDanh từphồn thể 搬運工
  1. Người khuân vác

Câu hỏi thường gặp

搬运工 nghĩa là gì?

搬运工 (bānyùngōng) nghĩa là người khuân vác.

搬运工 đọc thế nào?

搬运工 đọc là bānyùngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 搬运工 là gì?

Âm Hán Việt của 搬运工 là "ban vận công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.