TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đáp, tháp

搭 nghĩa là dựng, lắp đặt.

Nghĩa của 搭

dā

ĐÁP
  1. Dựng
  2. Lắp đặt (giàn giáo)
  3. Treo (quần áo lên sào)
  4. Kết nối
  5. Gia nhập
  6. Sắp xếp theo cặp
  7. Phối hợp
  8. Thêm vào
  9. Góp vào (tài nguyên)
  10. Đi (thuyền, tàu)
  11. Biến thể của 褡 (dā)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 搭

Thành ngữ có 搭

Câu hỏi thường gặp

搭 nghĩa là gì?

搭 (dā) nghĩa là dựng, lắp đặt.

搭 đọc thế nào?

搭 đọc là dā (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭 là gì?

Âm Hán Việt của 搭 là "đáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.