搭
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: đáp, tháp
搭 nghĩa là dựng, lắp đặt.
Nghĩa của 搭
dā
ĐÁP- Dựng
- Lắp đặt (giàn giáo)
- Treo (quần áo lên sào)
- Kết nối
- Gia nhập
- Sắp xếp theo cặp
- Phối hợp
- Thêm vào
- Góp vào (tài nguyên)
- Đi (thuyền, tàu)
- Biến thể của 褡 (dā)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 搭
Thành ngữ có 搭
Câu hỏi thường gặp
搭 nghĩa là gì?
搭 (dā) nghĩa là dựng, lắp đặt.
搭 đọc thế nào?
搭 đọc là dā (pinyin).
Âm Hán Việt của 搭 là gì?
Âm Hán Việt của 搭 là "đáp".