TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭伙

dāhuǒ giọng máy của trình duyệt

搭伙 nghĩa là Hợp tác với ai đó.

Nghĩa của 搭伙

dāhuǒ

  1. Hợp tác với ai đó
  2. Trở thành đối tác
  3. Ăn thường xuyên ở căng tin

Câu hỏi thường gặp

搭伙 nghĩa là gì?

搭伙 (dāhuǒ) nghĩa là Hợp tác với ai đó.

搭伙 đọc thế nào?

搭伙 đọc là dāhuǒ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.