TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭伴

dābàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP BẠN

搭伴 nghĩa là đi cùng người khác.

Nghĩa của 搭伴

dābàn

ĐÁP BẠNĐộng từ
  1. Đi cùng người khác
  2. Đồng hành cùng người khác

Câu hỏi thường gặp

搭伴 nghĩa là gì?

搭伴 (dābàn) nghĩa là đi cùng người khác.

搭伴 đọc thế nào?

搭伴 đọc là dābàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭伴 là gì?

Âm Hán Việt của 搭伴 là "đáp bạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.