TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭便

dābiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP TIỆN

搭便 nghĩa là tiện thể, nhân tiện.

Nghĩa của 搭便

dābiàn

ĐÁP TIỆN
  1. Tiện thể
  2. Nhân tiện

Từ ghép có 搭便

Câu hỏi thường gặp

搭便 nghĩa là gì?

搭便 (dābiàn) nghĩa là tiện thể, nhân tiện.

搭便 đọc thế nào?

搭便 đọc là dābiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭便 là gì?

Âm Hán Việt của 搭便 là "đáp tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.