TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭坐

dāzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP TỌA

搭坐 nghĩa là đi bằng, ngồi lên.

Nghĩa của 搭坐

dāzuò

ĐÁP TỌA
  1. Đi bằng
  2. Ngồi lên

Câu hỏi thường gặp

搭坐 nghĩa là gì?

搭坐 (dāzuò) nghĩa là đi bằng, ngồi lên.

搭坐 đọc thế nào?

搭坐 đọc là dāzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭坐 là gì?

Âm Hán Việt của 搭坐 là "đáp tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.