TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭扣

dākòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP KHẤU

搭扣 nghĩa là Khóa hoặc móc cài cho quần áo không dùng cúc và khuy (ví dụ: khóa trên đồng hồ kim loại).

Nghĩa của 搭扣

dākòu

ĐÁP KHẤUDanh từ
  1. Khóa hoặc móc cài cho quần áo không dùng cúc và khuy (ví dụ: khóa trên đồng hồ kim loại)

Câu hỏi thường gặp

搭扣 nghĩa là gì?

搭扣 (dākòu) nghĩa là Khóa hoặc móc cài cho quần áo không dùng cúc và khuy (ví dụ: khóa trên đồng hồ kim loại).

搭扣 đọc thế nào?

搭扣 đọc là dākòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭扣 là gì?

Âm Hán Việt của 搭扣 là "đáp khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.