TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

搭建

dājiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁP KIẾN

搭建 nghĩa là xây dựng, dựng lên.

Nghĩa của 搭建

dājiàn

ĐÁP KIẾNĐộng từ
  1. Xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản)
  2. Dựng lên (một cái chòi tạm)
  3. Lắp ráp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 搭建

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

搭建 nghĩa là gì?

搭建 (dājiàn) nghĩa là xây dựng, dựng lên.

搭建 đọc thế nào?

搭建 đọc là dājiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 搭建 là gì?

Âm Hán Việt của 搭建 là "đáp kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.