搭架子 (dājiàzi) nghĩa là dựng giàn giáo, xây dựng khung sườn.
搭架子 đọc thế nào?
搭架子 đọc là dājiàzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 搭架子 là gì?
Âm Hán Việt của 搭架子 là "đáp giá tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.